Thông tư Số: 16/2015/TT-BKHĐT quy định biểu mẫu thực hiện thủ tục đầu tư và báo cáo hoạt động đầu tư tại Việt Nam.

Việt Luật xin chia sẻ tới quý khách, quý nhà đầu tư danh mục các mẫu văn bản thực hiện đầu tư tại Việt Nam cụ thể như sau:

thong-tu-16-2015-tt-bkhdt

 

BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 
---------------

Số: 16/2015/TT-BKHĐT

Hà Nội, ngày 18 tháng 11 năm 2015

 

THÔNG TƯ

QUY ĐỊNH BIỂU MẪU THỰC HIỆN THỦ TỤC ĐẦU TƯ VÀ BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM

Căn cứ Luật Đầu tư số 67/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số  118/2015/NĐ-CP ngày 12  tháng 11 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;

Căn cứ Nghị định số  116/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kế hoạch và Đầu tư;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đầu tư nước ngoài;

Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành Thông tư quy định biểu mẫu thực hiện thủ tục đầu tư và báo cáo hoạt động đầu tư tại Việt Nam.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Thông tư này quy định biểu mẫu thực hiện thủ tục đầu tư và biểu mẫu báo cáo đầu tư định kỳ áp dụng đối với nhà đầu tư, tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư tại Việt Nam và các cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư.

2. Biểu mẫu thực hiện dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội thực hiện theo quy định riêng của Chính phủ.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Nhà đầu tư, tổ chức kinh tế thực hiện hoạt động đầu tư tại Việt Nam;

2. Cơ quan đăng ký đầu tư;

3. Cơ quan có thẩm quyền quản lý nhà nước về đầu tư;

4. Cá nhân, tổ chức khác có liên quan.....

Xem thêm văn bản tại đây: Thông tư Số: 16/2015/TT-BKHĐT quy định biểu mẫu thực hiện thủ tục đầu tư và báo cáo hoạt động đầu tư tại Việt Nam.

 

DANH MỤC

CÁC MẪU VĂN BẢN THỰC HIỆN THỦ TỤC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM

STT

Mẫu văn bản và căn cứ áp dụng

Ký hiệu

Trang

Phụ lục I: Mẫu văn bản áp dụng đối với nhà đầu tư

1

Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư (Điều 33, 34, 35, 37 Luật đầu tư)

Mẫu I.1

4

2

Đề xuất dự án đầu tư (Áp dụng đối với dự án thuộc diện Quyết định chủ trương đầu tư - Điều 33, 34, 35Luật đầu tư)

Mẫu I.2

7

3

Đề xuất dự án đầu tư (Áp dụng đối với dự án không thuộc diện Quyết định chủ trương đầu tư - Khoản 2 Điều 37 Luật đầu tư)

Mẫu I.3

11

4

Văn bản đăng ký góp vốn/mua cổ phần/phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài (Điểm a Khoản 2 Điều 26 Luật đầu tư)

Mẫu I.4

14

5

Văn bản đăng ký thành lập văn phòng điều hành (Điểm a Khoản 4 Điều 49 Luật đầu tư)

Mẫu I.5

18

6

Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư (áp dụng đối với trường hợp dự án có điều chỉnh chủ trương đầu tư - Điều 34, 35, 36, 37 Nghị định 118/2015/NĐ-CP)

Mẫu I.6

20

7

Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư (Áp dụng cho điều chỉnh dự án không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư- (Điều 33 Nghị định 118/2015/NĐ-CP)

Mẫu I.7

23

8

Báo cáo tình hình triển khai dự án đầu tư đến thời điểm điều chỉnh (Điều 33, 34, 35, 36, 37 Nghị định 118/2015/NĐ-CP)

Mẫu I.8

26

9

Văn bản đề xuất giãn tiến độ thực hiện dự án đầu tư (Khoản 1Điều 46 Luật đầu tư)

Mẫu I.9

27

10

Văn bản thông báo tạm ngừng hoạt động dự án đầu tư (Khoản 1 Điều 47 Luật đầu tư)

Mẫu I.10

29

11

Văn bản thông báo chấm dứt hoạt động dự án đầu tư (Điểm a, b và c, Khoản 1 Điều 48 Luật đầu tư)

Mẫu I.11

31

12

Văn bản đề nghị đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Điều 61 Nghị định 118/2015/NĐ-CP)

Mẫu I.12

33

13

Báo cáo thực hiện dự án đầu tư (Áp dụng cho Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không thuộc diện phải thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo Khoản 1 Điều 23, Khoản 5 Điều 71 Luật đầu tư và Khoản 2 Điều 45 Nghị định 118/2015/NĐ-CP)

Mẫu I.13

36

Phụ lục II: Mẫu văn bản áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư

14

Văn bản quyết định chủ trương đầu tư của UBNDcấp tỉnh/Ban Quản lý KCN, KCX, KCNC, KKT (Khoản 8 Điều 33 Luật đầu tư và Điều 32 Nghị định 118/2015/NĐ-CP)

Mẫu II.1

39

15

Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (trường hợp cấp GCNĐKĐT mới- Điều 36, Điều 39 Luật đầu tư)

Mẫu II.2

42

16

Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (trường hợp điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư - Áp dụng đối với trường hợp dự án điều chỉnh theo Điều 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39 Nghị định 118/2015/NĐ-CP)

Mẫu II.3

45

17

Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (trường hợp đổi Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh/… theo  điều 61 Nghị định 118/2015/NĐ-CP)

Mẫu II.4

48

18

Văn bản thỏa thuận ký quỹ bảo đảm thực hiện dự án đầu tư (Điều 42 Luật đầu tư, Điều 27 Nghị định 118/2015/NĐ-CP)

Mẫu II.5

51

19

Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành (Khoản 4 Điều 49 Luật đầu tư)

Mẫu II.6

53

20

Văn bản về việc giãn tiến độ đầu tư (Khoản 4 Điều 46 Luật đầu tư)

Mẫu II.7

55

21

Quyết định chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư (Khoản 2 Điều 48 Luật đầu tư và Điểm c Khoản 2 Điều 41 Nghị định 118/2015/NĐ-CP)

Mẫu II.8

57

22

Thông báo việc đáp ứng điều kiện đầu tư đối với trường hợp góp vốn, mua cổ phần, mua lại phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài (điểm b khoản 3 Điều 26 Luật đầu tư)

Mẫu II.9

59

Phụ lục III: Biểu mẫu báo cáo định kỳ của tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư

23

Báo cáo tháng về tình hình thực hiện dự án đầu tư

Biểu 1

61

24

Báo cáo quý về tình hình thực hiện dự án đầu tư

Biểu 2

63

25

Báo cáo năm về tình hình thực hiện dự án đầu tư

Biểu 3

65

Phụ lục IV: Biểu mẫu báo cáo định kỳ của cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư

26

Báo cáo tình hình đầu tư nước ngoài theo quý của UBND cấp tỉnh (Quý I và Quý III).

Biều 4

68

27

Báo cáo tổng hợp tình hình thực hiện dự án đầu tư nước ngoài 6 tháng của UBND cấp tỉnh.

Biều 5

70

28

Báo cáo tổng hợp tình hình đầu tư nước ngoài năm của UBND cấp tỉnh.

Biều 6

71

29

Báo cáo tình hình thực hiện dự án đầu tư nước ngoài theo quý của UBND cấp tỉnh.

Biều 7

72

30

Báo cáo tình hình giãn tiến độ, tạm ngừng, chấm dứt hoạt động dự án ĐTNN của UBND cấp tỉnh đến quý....

Biều 8

73

31

Báo cáo 6 tháng về danh mục các dự án đầu tư nước ngoài đang tìm hiểu cơ hội đầu tư

Biều 9

74

32

Báo cáo quý của các cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư theo pháp luật chuyên ngành về tình hình cấp mới giấy phép đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc giấy tờ tương đương.

Biều 10

75

33

Báo cáo quý của các cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư theo pháp luật chuyên ngành về tình hình điều chỉnh giấy phép đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc giấy tờ tương đương.

Biều 11

76

34

Báo cáo quý của các cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư theo pháp luật chuyên ngành về tình hình tạm dừng, giãn tiến độ, chấm dứt hoạt động dự án ĐTNN

Biều 12

77

35

Báo cáo quý về tình hình hợp tác đầu tư nước ngoài trong lĩnh vực dầu khí của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam.

Biều 13

78

36

Báo cáo năm của Bộ Tài chính về tình hình xuất nhập khẩu của doanh nghiệp ĐTNN.

Biều 14

79

37

Báo cáo năm của Bộ Tài chính về tình hình sản xuất kinh doanh và nộp ngân sách của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

Biều 15

80

38

Báo cáo năm của Bộ Lao động thương binh và xã hội về tình hình cấp phép cho lao động nước ngoài của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

Biều 16

81

39

Báo cáo năm của Bộ Tài nguyên và Môi trường về tình hình cho thuê và sử dụng đất tại các tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

Biều 17

82

40

Báo cáo năm của Bộ Khoa học và Công nghệ về tình hình ký kết và thực hiện các hợp đồng chuyển giao công nghệ tại tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

Biều 18

83