Bảng số liệu về tình hình đầu tư trực tiếp nước ngoài tháng 11 năm 2016

Số liệu tháng 11 năm 2016

STT Chi tiết lĩnh vực Số dự án cấp mới Vốn đăng ký cấp mới (triệu USD) Số lượt dự án tăng vốn Vốn đăng ký tăng thêm (triệu USD) Vốn đăng ký cấp mới và tăng thêm (triệu USD)
1 Công nghiệp chế biến, chế tạo 907 8.804,026 766 4.613,420 13.417,450
2 Hoạt động kinh doanh bất động sản 49 1.300,984 11 -560,051 740,933
3 Hoạt động chuyên môn, khoa học công nghệ 235 391,915 47 292,930 684,845
4 Vận tải kho bãi 77 689,320 20 -36,798 652,523
5 Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy 451 343,159 88 230,819 573,978
6 Cấp nước và xử lý chất thải 11 436,061 4 2,005 438,066
7 Xây dựng 111 381,878 39 49,387 431,265
8 Nghệ thuật, vui chơi và giải trí 2 210,589 6 118,130 328,718
9 Thông tin và truyền thông 182 95,350 39 227,219 322,569
10 Sản xuất, phân phối điện, khí, nước, điều hòa 2 127,227 2 2,811 130,037
11 Dịch vụ lưu trú và ăn uống 74 55,393 10 23,023 78,415
12 Nông nghiêp, lâm nghiệp và thủy sản 9 42,004 13 35,431 77,435
13 Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ 50 44,079 11 23,429 67,508
14 Hoạt động dịch vụ khác 5 55,760 7 9,765 65,525
15 Khai khoáng 0 0 1 37,154 37,154
16 Giáo dục và đào tạo 60 28,884 7 -0,388 28,496
17 Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm 5 12,166 0 0 12,166
18 Y tế và hoạt động trợ giúp xã hội 9 9,237 3 2,670 11,907
19 Hoạt đông làm thuê các công việc trong các hộ gia đình 1 0,150 1 3,900 4,050